đắc sủng

đắc sủng

Một vị quan đắc sủng đang đứng cạnh ngai vàng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Được vua chúa hoặc người quyền thế yêu quý, tin dùng hơn người: "đắc sủng" chỉ trạng thái một người (thường quan lại, cung tần, hoặc kẻ hầu cận) nhận được sự ưu ái đặc biệt từ bề trên, dẫn đến địa vị cao quyền lực trong triều đình hoặc trong một tổ chức quyền lực.
    • Nghĩa bóng: Được ai đó ảnh hưởng lớn yêu thích, ưu ái hơn người khác trong một nhóm, thường mang sắc thái tiêu cực hoặc phê phán.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (lịch sử):

    • Trong triều đình, tên hoạn quan này rất đắc sủng, vua nghe lời hắn hơn cả các đại thần. (Vị hoạn quan này được vua yêu quý tin dùng hơn người khác.)
    • Nhờ tài nịnh hót, hắn ta nhanh chóng đắc sủng với chúa. (Hắn ta được chúa ưu ái nhờ vào khả năng xu nịnh.)
  • Nghĩa bóng:

    • Trong công ty, ta đắc sủng với sếp nhờ luôn nịnh bợ. ( ta được sếp ưu ái hơn người khác thói nịnh hót.)
    • Đắc sủng trong mắt giám đốc không phải lúc nào cũng điều tốt. (Được giám đốc ưu ái đôi khi mang lại rắc rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đắc sủng trong triều": được vua hoặc hoàng tộc ưu ái trong môi trường cung đình.

    • Việc một quan lại đắc sủng trong triều thường gây ra sự ghen ghét từ các đồng liêu. (Sự ưu ái của vua dành cho một quan lại thường khiến đồng nghiệp đố kỵ.)
  • "mất sủng": trạng thái ngược lại, bị mất đi sự ưu ái.

    • Sau vụ bối, ông ta mất sủng bị giáng chức. (Ông ta bị mất sự ưu ái của bề trên bị giáng chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Sủng (động từ): yêu quý, ưu ái một cách đặc biệt.

    • Vua sủng ái người vợ trẻ. (Vua yêu quý người vợ trẻ một cách đặc biệt.)
  • Được sủng (cụm động từ): trạng thái được yêu quýtương tự "đắc sủng" nhưng ít trang trọng hơn.

    • ấy được sủng từ nhỏ nên rất kiêu ngạo. ( ấy được yêu quý từ nhỏ nên tính cách kiêu ngạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Được yêu chuộng: được yêu thích, ưu ái.
  • Được sủng ái: được yêu quý một cách đặc biệt (thường dùng trong quan hệ vuahầu hoặc tình cảm).
  • Được lòng: làm hài lòng người quyền thế.
Thành ngữ liên quan
  • Đắc sủng nhất thời: được ưu ái chỉ trong một thời gian ngắn, không bền vững.
    • Đắc sủng nhất thời không bằng tài thực sự. (Được ưu ái tạm thời không giá trị bằng năng lực thật.)